Dịch nghĩa:

Quan sát phản ứng của anh ấy khi nhắc đến giá cả.

Hán tự:

Giá giá trị; giá cả
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Xúc tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Xuất ra ngoài
Phản chống-
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
quan điểm; diện mạo
Sát đoán; phán đoán