Dịch nghĩa:

Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
tư nhân; tôi
Cộng cùng nhau
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Xuất ra ngoài
Giả người
Thủ tay
Dẫn kéo; trích dẫn
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm