Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
がこの
世
よ
に
存在
そんざい
するのは、
金持
かねも
ちになるためでなく、
幸福
こうふく
になるためである。
Con người tồn tại trên đời này không phải để giàu có mà để tìm kiếm hạnh phúc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
為る
する
làm
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
無い
ない
không tồn tại
幸福
こうふく
hạnh phúc; phúc lợi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
世
Thế
thế hệ; thế giới
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có