Dịch nghĩa:

Việc phóng vệ tinh nhân tạo thường được coi là một phần của nỗ lực khám phá vũ trụ.

Hán tự:

Nhân người
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Địa đất; mặt đất
Cầu quả bóng
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Tinh ngôi sao; dấu
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Thượng trên
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Cầu yêu cầu
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy