Dịch nghĩa:

Con người được phân biệt với tất cả các sinh vật khác bởi khả năng cười.

Hán tự:

Nhân người
Tiếu cười
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Khu quận; khu vực
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt