Dịch nghĩa:

Thông thường người ta sử dụng neo để giữ cho chiếc du thuyền ở một vị trí cố định.

Hán tự:

Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Sở nơi; mức độ
Đình dừng lại; dừng
Chỉ dừng
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Đĩnh mỏ neo; neo
使
Sử sử dụng; sứ giả