V ておく
JLPT N4
Thực hiện một hành động để chuẩn bị cho một tình huống trong tương lai; 'làm gì đó trước'.

Cấu trúc:

Verb-て form + おく

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~ておく được sử dụng khi bạn muốn diễn đạt việc thực hiện một hành động để chuẩn bị cho một tình huống trong tương lai hoặc làm gì đó trước. Nó được gắn vào dạng て của động từ và diễn đạt ý tưởng làm gì đó trước, như một hành động chuẩn bị.

Ví dụ:

Mua vé trước ở ga nhé.
Để mai dậy sớm, tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.
Nếu không học trước kỳ thi, có thể sẽ thất bại.
Trước khi anh ấy đến, hãy dọn dẹp phòng sạch sẽ nhé.