Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブースカ
大好
だいす
きの
水田
すいでん
さんは、
偶然
ぐうぜん
入
はい
った
店
みせ
でめざとくブースカグッズを
見
み
つけて
早速
さっそく
買
か
うことにした。
Anh Mizuta, người rất thích Buska, tình cờ vào một cửa hàng và nhanh chóng mua các món đồ Buska mà anh phát hiện.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
水田
すいでん
ruộng lúa (ngập nước)
偶然
ぐうぜん
trùng hợp; cơ hội; tai nạn; ngẫu nhiên
店
みせ
cửa hàng
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
早速
さっそく
ngay lập tức
買う
かう
mua; mua sắm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
水
Thủy
nước
田
Điền
ruộng lúa
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
入
Nhập
vào; chèn
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
早
Tảo
sớm; nhanh
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
買
Mãi
mua