Dịch nghĩa:
パソコンの使い方も知らないのにあんな高い機種を買うなんて、宝の持ち腐れだ。
Mua một chiếc máy tính đắt tiền mà không biết cách sử dụng thì thật là phí phạm.
Từ vựng:
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
知
Tri
biết; trí tuệ
高
Cao
cao; đắt
機
Cơ
máy móc; cơ hội
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
買
Mãi
mua
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
持
Trì
cầm; giữ
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua