パソコン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

máy tính cá nhân; PC

JP: パソコンを故障こしょうさせてしまった。

VI: Tôi đã làm hỏng máy tính.

🔗 パーソナルコンピューター

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パソコンしたよ。
Tôi đã sử dụng máy tính.
パソコンは使つかえる?
Máy tính có thể sử dụng được không?
パソコンはってます。
Tôi có máy tính.
パソコンはとさないよ。
Tôi không làm rơi máy tính.
パソコンはなおしたよ。
Tôi đã sửa xong máy tính.
パソコンであそんでます。
Tôi đang chơi trên máy tính.
パソコンであそんだよ。
Tôi đã chơi trên máy tính.
パソコンにはうとくて。
Tôi không rành về máy tính lắm.
パソコンいいかな?
Máy tính được không?
パソコンはとてもやくつ。
Máy tính rất hữu ích.

Từ liên quan đến パソコン