Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
テレビを
見
み
たりラジオを
聞
き
いたりするとき、
耳
みみ
にする
音楽
おんがく
はしばしばアフリカ
起源
きげん
のものです。
Khi xem ti vi hoặc nghe radio, âm nhạc ta nghe thường có nguồn gốc từ châu Phi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
ラジオ
radio
聞く
きく
nghe
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
耳
みみ
tai
音楽
おんがく
âm nhạc
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
起源
きげん
nguồn gốc; khởi đầu; nguồn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
耳
Nhĩ
tai
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
起
Khởi
thức dậy
源
Nguyên
nguồn; gốc