Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ティーンエイジャーにはよくあることだが、
彼女
かのじょ
は
恋
こい
をした。
Điều này thường xảy ra với thanh thiếu niên, nhưng cô ấy đã yêu.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
ティーンエイジャー
thiếu niên
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼女
かのじょ
cô ấy
恋
こい
tình yêu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu