Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
エネルギーの
供給
きょうきゅう
が
問題
もんだい
になるとそれに
依存
いぞん
するすべてのものもまた
問題
もんだい
になる。
Khi cung cấp năng lượng trở thành vấn đề thì mọi thứ phụ thuộc vào nó cũng sẽ gặp rắc rối.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
エネルギー
năng lượng
供給
きょうきゅう
cung cấp; cung ứng
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
成る
なる
trở thành; đạt được
其れ
それ
đó; nó
依存
いぞん
phụ thuộc; dựa dẫm
為る
する
làm
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
又
また
lại; một lần nữa
Hán tự:
供
Cung
cung cấp
給
Cấp
lương; cấp
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
依
Y
dựa vào; phụ thuộc; do đó; vì vậy; do
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận