Dịch nghĩa:
アメリカの高校生で、南北戦争が1861年から1865年までの間に起こったことをしらないものが多い。
Nhiều học sinh trung học ở Mỹ không biết rằng cuộc Nội chiến diễn ra từ năm 1861 đến 1865.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
南
Nam
nam
北
Bắc
bắc
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
起
Khởi
thức dậy
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều