Dịch nghĩa:

Giả thuyết đáng tin cậy hơn là cái hạn chế số lượng các yếu tố trong phạm vi T.

Hán tự:

Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Phản giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
Thuyết ý kiến; lý thuyết
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Yêu cần; điểm chính
Tố cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
Số số; sức mạnh
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng