Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よほど
具合
ぐあい
が
悪
わる
くなければ、
昼間
ひるま
、
横
よこ
になるなんて
夢
ゆめ
のまた
夢
ゆめ
だ。
Trừ khi thực sự mệt mỏi, nằm nghỉ vào ban ngày là điều không tưởng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
余程
よほど
rất; nhiều; đáng kể; khá
具合
ぐあい
tình trạng; trạng thái
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
無い
ない
không tồn tại
昼間
ひるま
ban ngày
横
よこ
ngang
成る
なる
trở thành; đạt được
夢
ゆめ
giấc mơ
又
また
lại; một lần nữa
Hán tự:
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
昼
Trú
ban ngày; trưa
間
Gian
khoảng cách; không gian
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh