Dịch nghĩa:

Nếu anh ấy từ chối đi chiến trường vào lúc đó, anh ấy đã còn sống.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Trường địa điểm
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Cự từ chối
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Sinh sinh; cuộc sống