Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「どうした、その
鼻
はな
?」「
車
くるま
をバックする
時
とき
に
後
うし
ろを
確認
かくにん
しようとしたんだが、
窓
まど
が
開
ひら
いてると
思
おも
い
込
こ
んで
顔
かお
を
窓
まど
にぶつけたんだ!」
"Có chuyện gì với cái mũi của bạn vậy?" "Lúc lùi xe, tôi cố gắng nhìn ra phía sau nhưng lại tưởng rằng cửa sổ đã mở nên đã đập mặt vào kính!"
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
鼻
はな
mũi
車
くるま
xe hơi; ô tô
バック
phía sau
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
後ろ
うしろ
phía sau
確認
かくにん
xác nhận; kiểm tra
窓
まど
cửa sổ
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
思い込む
おもいこむ
tin chắc (rằng); có ấn tượng (rằng); cảm thấy chắc chắn (rằng); giả định (rằng)
顔
かお
khuôn mặt
Hán tự:
鼻
Tị
mũi; mõm
車
Xa
xe
時
Thời
thời gian; giờ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
思
Tư
nghĩ
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm