Dịch nghĩa:

Những âm thanh giống như tiếng hét, tiếng rên rỉ được chèn vào đây đó cũng khiến tôi cảm thấy rùng mình và khó chịu.

Hán tự:

Khiếu kêu la
Thanh giọng nói
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Âm âm thanh; tiếng ồn
Sáp chèn; đưa vào; ghép; đeo (kiếm)
Nhập vào; chèn
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khí tinh thần; không khí
Vị hương vị; vị
Trì cầm; giữ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai