所々 [Sở 々]
所所 [Sở Sở]
処々 [Xứ 々]
処処 [Xứ Xứ]
ところどころ
しょしょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Trạng từDanh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
đây đó; ở một số nơi
JP: その本は所々非常にすばらしい。
VI: Cuốn sách đó có những chỗ rất tuyệt vời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その習慣は今なお日本の所々で行われている。
Thói quen đó vẫn được thực hiện ở một số nơi ở Nhật Bản.
その国の所々はあまりにも乾燥しており、ほとんど砂漠みたいだ。
Một số nơi ở đất nước đó quá khô cằn, gần như là sa mạc.