Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

その魚さかなは群むれを成なして進すすんでいくのですね。
Con cá này di chuyển thành đàn nhỉ.

Ngữ pháp:

V て いく (V-te iku)

Diễn tả một hành động tiếp tục trong tương lai hoặc một sự thay đổi tiến triển theo thời gian.
JLPT N4

~のです (〜no desu)

Cung cấp lời giải thích hoặc thông tin nền; 'thực tế là', 'lý do là', 'thực ra'
JLPT N4

Từ vựng:

其の
その
đó; cái đó
魚
さかな
cá
群れ
むれ
nhóm; đám đông; bầy đàn; bầy; cụm (ví dụ: sao); cụm; bầy (ví dụ: chó)
成す
なす
tạo thành
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)

Hán tự:

魚
Ngư cá
群
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
成
Thành trở thành; đạt được
進
Tiến tiến lên; tiến bộ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật