Dịch nghĩa:

Chuyến tàu đó không tiện lợi, không thoải mái, và không bao giờ chạy đúng giờ.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
Thượng trên
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Tẩu chạy
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm