Dịch nghĩa:

Viên cảnh sát đó đã kỹ lưỡng kiểm tra căn phòng để tìm bằng chứng.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhập vào; chèn
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải