Dịch nghĩa:
その行いが神にあってなされたことが明らかにされるためである。
Hành động đó được thực hiện để rõ ràng là do Chúa.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
神
Thần
thần; tâm hồn
明
Minh
sáng; ánh sáng