Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

その数学すうがくの宿題しゅくだいは私わたしが思おもっていたより簡単かんたんであることがわかった。
Tôi đã nhận ra bài tập toán học đó dễ hơn tôi nghĩ.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

其の
その
đó; cái đó
数学
すうがく
toán học
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
私
わたくし
tôi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp

Hán tự:

数
Số số; sức mạnh
学
Học học; khoa học
宿
Túc nhà trọ; cư trú
題
Đề chủ đề; đề tài
私
Tư tư nhân; tôi
思
Tư nghĩ
簡
Giản đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật