Dịch nghĩa:

Cặp vợ chồng đó gần đây ít cãi nhau hơn, nhưng trước kia thường xuyên xảy ra.

Hán tự:

Phu chồng; đàn ông
Phụ phụ nữ; vợ; cô dâu
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Huyên ồn ào; náo nhiệt
Hoa ồn ào
Tích ngày xưa; cổ xưa