Dịch nghĩa:

Sự công nghiệp hóa của khu vực đó phải được tiến hành một cách thận trọng để tránh phá hủy môi trường.

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
Cảnh biên giới
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ
Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
Thận khiêm tốn; cẩn thận
Trọng nặng; quan trọng
Tiến tiến lên; tiến bộ