工業化 [Công Nghiệp Hóa]

こうぎょうか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

công nghiệp hóa

JP: そのくに急速きゅうそく工業こうぎょうされた。

VI: Đất nước đó đã được công nghiệp hóa một cách nhanh chóng.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

thiết lập hệ thống sản xuất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくにはさらに工業こうぎょうすすんでいる。
Đất nước đó đang tiến thêm bước nữa trong công nghiệp hóa.
日本にほん工業こうぎょう結果けっか急激きゅうげき変貌へんぼうげた。
Nhật Bản đã trải qua một sự thay đổi nhanh chóng do công nghiệp hóa.
工業こうぎょう日本にほん経済けいざい発展はってん多大ただい影響えいきょうおよぼした。
Công nghiệp hóa đã có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
急激きゅうげき工業こうぎょうにより、河川かせんはさらに縮小しゅくしょうする可能かのうせいがある。
Do công nghiệp hóa nhanh chóng, các con sông có thể thu hẹp thêm.
その地域ちいき工業こうぎょう環境かんきょう破壊はかいけるため慎重しんちょうすすめられなければならない。
Sự công nghiệp hóa của khu vực đó phải được tiến hành một cách thận trọng để tránh phá hủy môi trường.

Hán tự

Từ liên quan đến 工業化