産業化 [Sản Nghiệp Hóa]
さんぎょうか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
công nghiệp hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本も産業空洞化しています。
Nhật Bản cũng đang bị công nghiệp hóa.
産業化は往々にして公害を伴うものだ。
Công nghiệp hóa thường đi kèm với ô nhiễm.
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
Sự phát triển thị trường tương lai của các thiết bị làm giảm thể tích rác thải, bao gồm cả dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến xu hướng pháp luật.