Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
会社
かいしゃ
の
社員
しゃいん
は
事実
じじつ
を
隠
かく
そうとしたが、すぐにそれは
明
あき
らかになった。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
社員
しゃいん
nhân viên công ty
事実
じじつ
sự thật
隠す
かくす
giấu; che giấu
為る
する
làm
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
其れ
それ
đó; nó
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
隠
Ẩn
che giấu
明
Minh
sáng; ánh sáng