Dịch nghĩa:
その仕事はまだほとんど終わったと言える状態ではない。
Công việc đó vẫn chưa thể nói là gần như hoàn thành.
Từ vựng:
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
言
Ngôn
nói; từ
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)