Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

その人ひとが誰だれであるかということに関かんしては疑うたがいの余地よちがなかった。
Không có chỗ nghi ngờ về danh tính của người đó.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~に関して (〜ni kanshite)

Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3

V ては (~te wa)

Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.'
JLPT N1

Từ vựng:

其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
関する
かんする
liên quan; có liên quan
疑い
うたがい
nghi ngờ; câu hỏi; không chắc chắn; hoài nghi
余地
よち
chỗ; không gian; biên độ; phạm vi
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

人
Nhân người
誰
Thùy ai; ai đó
関
Quan kết nối; cổng; liên quan
疑
Nghi nghi ngờ
余
Dư quá nhiều; dư thừa
地
Địa đất; mặt đất

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật