Dịch nghĩa:

Việc đó sẽ tự nhiên trở nên rõ ràng nếu nhìn qua mối liên hệ giữa các nhà nghiên cứu tham gia và chủ đề này.

Hán tự:

Các mỗi; từng
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Đảm gánh vác; mang; nâng; chịu
Giả người
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
Miết liếc nhìn
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Minh sáng; ánh sáng