~のに (〜no ni) Dùng để diễn tả sự tương phản giữa kỳ vọng và thực tế, hoặc để chỉ mục đích làm gì đó JLPT N4
V ておく (〜te oku) Thực hiện một hành động để chuẩn bị cho một tình huống trong tương lai; 'làm gì đó trước'. JLPT N4
~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4