Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これまでの
人生
じんせい
で
一
いち
度
ど
もレストランで
食事
しょくじ
をしたことがない、という
老人
ろうじん
に
出会
であ
った。
Tôi đã gặp một người già chưa từng ăn ở nhà hàng lần nào trong đời.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
人生
じんせい
cuộc đời
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
食事
しょくじ
bữa ăn
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
老人
ろうじん
người già
出会う
であう
gặp (tình cờ); bắt gặp; chạm trán; tình cờ gặp
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia