Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これまでお
金
かね
を
使
つか
って
楽
たの
しんできた
多
おお
くの
人
ひと
たちは、これからは
出費
しゅっぴ
に
慎重
しんちょう
になる
必要
ひつよう
がある。
Những người đã tiêu tiền để vui chơi cho đến nay cần phải thận trọng hơn với chi tiêu từ bây giờ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
お金
おかね
tiền
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
出費
しゅっぴ
chi phí; khoản chi
慎重
しんちょう
cẩn thận; thận trọng; khôn ngoan; kỹ lưỡng
成る
なる
trở thành; đạt được
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
金
Kim
vàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
慎
Thận
khiêm tốn; cẩn thận
重
Trọng
nặng; quan trọng
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính