Dịch nghĩa:

Chuyến tàu này sẽ kết thúc tại ga này do lỗi của toa xe.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Dịch nhà ga
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Thiết cắt; sắc bén