V ていただく
JLPT N4
Dùng để diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc ân huệ từ ai đó; 'vui lòng làm'.

Cấu trúc:

Verb-て form + いただく

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~ていただく được sử dụng để diễn đạt rằng ai đó đã tử tế làm một ân huệ hoặc cung cấp sự giúp đỡ. Đây là một cách nói lịch sự và khiêm tốn hơn để nói rằng bạn đã nhận được sự giúp đỡ của ai đó. Cách hình thành là gắn dạng て của động từ + いただく.

Ví dụ:

Cảm ơn bạn đã gửi email.
Cảm ơn bạn đã giúp vận chuyển đồ.
Tôi muốn nhờ bạn kiểm tra tài liệu.
Tôi đã được thầy cô cho lời khuyên.