Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
雑誌
ざっし
によれば、
私
わたし
の
大好
だいす
きな
女優
じょゆう
が
春
はる
にジャズミュージシャンと
結婚
けっこん
する
予定
よてい
らしい。
Theo tạp chí này, nữ diễn viên mà tôi yêu thích dự định sẽ kết hôn với một nhạc sĩ jazz vào mùa xuân.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
よる
dám
私
わたくし
tôi
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
女優
じょゆう
nữ diễn viên; diễn viên nữ
春
はる
mùa xuân
ジャズ
nhạc jazz
ミュージシャン
nhạc sĩ
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
予定
よてい
dự định; kế hoạch
Hán tự:
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
女
Nữ
phụ nữ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
春
Xuân
mùa xuân
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định