ジャズ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
nhạc jazz
JP: ジャズが使う音符は、バッハが使ったのと同じだ
VI: Những nốt nhạc mà Jazz sử dụng giống hệt những nốt nhạc mà Bach đã dùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジャズは好きじゃない。
Tôi không thích jazz.
僕はジャズが好きだ。
Tôi thích jazz.
私はジャズが好きです。
Tôi thích nhạc jazz.
トムはジャズが好きだ。
Tom thích nhạc jazz.
彼はジャズに夢中だ。
Anh ta đam mê jazz.
ジャズは私の専門ではない。
Jazz không phải là chuyên môn của tôi.
トムはボストンのジャズシンガーだ。
Tom là ca sĩ jazz ở Boston.
あなたもジャズが好きですか。
Bạn cũng thích jazz à?
クラシックよりもジャズを好んで聞きます。
Tôi thích nghe jazz hơn là classical.
彼女はジャズに興味がある。
Cô ấy có hứng thú với nhạc jazz.