Dịch nghĩa:

Căn phòng này quá chật, không thể đặt thêm đồ đạc được nữa.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Thủ tay
Hiệp hẹp
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố