Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
市
し
の
市長
しちょう
は
市民
しみん
の
要請
ようせい
にみみを
貸
か
さないと
非難
ひなん
された。
Thị trưởng của thành phố này đã bị chỉ trích là không lắng nghe yêu cầu của người dân.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
市
し
thành phố
市長
しちょう
thị trưởng
市民
しみん
công dân (của một quốc gia); dân cư
要請
ようせい
yêu cầu; kêu gọi
耳
みみ
tai
貸す
かす
cho mượn; cho vay
非難
ひなん
chỉ trích; đổ lỗi; khiển trách; tấn công; trách móc
為る
する
làm
Hán tự:
市
Thị
thị trường; thành phố
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
民
Dân
dân; quốc gia
要
Yêu
cần; điểm chính
請
Thỉnh
mời; hỏi
貸
Thải
cho vay
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết