Dịch nghĩa:
こうした美しいものがそんな昔にみんな手で作られたとは、ほとんど信じられない感じです。
Thật khó tin rằng những thứ đẹp đẽ như thế này đã được làm hoàn toàn bằng tay từ lâu lắm rồi.
Từ vựng:
為る
する
làm
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
そんな
như vậy; loại đó
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
手
て
tay; cánh tay
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
信ずる
しんずる
tin tưởng
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
手
Thủ
tay
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
信
Tín
niềm tin; sự thật
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác