Dịch nghĩa:
お葬式で、未亡人は黒いスーツ、帽子そして手袋をしてとてもしっかりとして見えた。
Trong đám tang, người góa phụ mặc bộ đồ đen, mũ và găng tay trông rất vững vàng.
Từ vựng:
Hán tự:
葬
Táng
chôn cất; mai táng; gác lại
式
Thức
phong cách; nghi thức
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
人
Nhân
người
黒
Hắc
đen
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy