Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
理が非でも
[Lý Phi]
りがひでも
🔊
Trạng từ
bằng mọi giá
Hán tự
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Từ liên quan đến 理が非でも
ぜひ
せひ
bón phân; bón
ぜひとも
bằng mọi giá
どうしても
bằng mọi cách; bằng bất cứ giá nào; dù thế nào đi nữa
どうぞ
xin vui lòng; làm ơn
どうでも
dù sao; bất kỳ cách nào; theo ý thích
なにがなんでも
bằng mọi cách; bằng mọi giá
なんでも
bất kỳ; bất cứ; mọi thứ
何が何でも
なにがなんでも
bằng mọi cách; bằng mọi giá
何でも
なんでも
bất kỳ; bất cứ; mọi thứ
何でもかでも
なんでもかでも
mọi thứ; tất cả mọi thứ
何でもかんでも
なんでもかんでも
mọi thứ; (bất cứ thứ gì và) mọi thứ
何でも彼でも
なんでもかでも
mọi thứ; tất cả mọi thứ
何とぞ
なにとぞ
xin vui lòng; làm ơn
何卒
なにとぞ
xin vui lòng; làm ơn
如何しても
どうしても
bằng mọi cách; bằng bất cứ giá nào; dù thế nào đi nữa
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
是非とも
ぜひとも
bằng mọi giá
是非共
ぜひとも
bằng mọi giá
是非是非
ぜひぜひ
chắc chắn; nhất định
雨が降ろうと槍が降ろうと
あめがふろうとやりがふろうと
bất kể chuyện gì xảy ra
Xem thêm