玉 [Ngọc]
Danh từ chung
📝 trước đây cũng được đọc là ごく
đá quý
JP: ボスには玉石混交のグループとは言われたけれど、俺は玉かな、それとも石なのかな。
VI: Mặc dù sếp nói chúng tôi là một nhóm lẫn lộn giữa ngọc và đá, tôi không biết mình là ngọc hay là đá.
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
📝 đôi khi là ギョク
trứng
Danh từ chung
chứng khoán
Danh từ chung
vị trí
🔗 建玉
Danh từ chung
geisha
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
phí thời gian cho geisha
🔗 玉代
Danh từ chung
Lĩnh vực: Cờ nhật
⚠️Từ viết tắt
vua
JP: 王手をかけられたほうは、玉を逃げるなどの方法で王手を防がねばなりません。
VI: Người bị chiếu tướng phải tìm cách thoát khỏi tướng như di chuyển vua hoặc phong bế.
🔗 玉将