Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
応え
[Ứng]
ごたえ
🔊
Hậu tố
phản hồi
🔗 応え
Hậu tố
đáng giá
🔗 見応え; 読み応え
Hán tự
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Từ liên quan đến 応え
回答
かいとう
trả lời; đáp án
答
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
応答
おうとう
trả lời; đáp lại
答弁
とうべん
trả lời; biện hộ
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
答申
とうしん
báo cáo; hồi đáp
返答
へんとう
trả lời; đáp lại
リスポンス
phản hồi
リプライ
trả lời
レスポンス
phản hồi
受け答え
うけこたえ
trả lời; phản hồi; đáp lại
手応え
てごたえ
cảm giác (khi đánh, chọc, v.v.); cảm giác kháng cự
手答え
てごたえ
cảm giác (khi đánh, chọc, v.v.); cảm giác kháng cự
解答
かいとう
đáp án; giải pháp
返辞
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
アンサー
câu trả lời
ソリューション
giải pháp (vấn đề)
レス
trả lời; phản hồi
二の句
にのく
lời nói tiếp theo
反応
はんのう
phản ứng; đáp lại
回章
かいしょう
thư luân chuyển
復答
ふくとう
phản hồi
応酬
おうしゅう
trao đổi (lời, quan điểm, cú đấm, chén, v.v.); qua lại
答弁書
とうべんしょ
phản hồi bằng văn bản; trả lời
答辯
とうべん
trả lời; biện hộ
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
解決法
かいけつほう
giải pháp
解決策
かいけつさく
giải pháp
解法
かいほう
giải pháp
返し
かえし
đảo ngược; trả lại
返り事
かえりごと
thông điệp mà người đưa tin mang về nhà
返り言
かえりごと
thông điệp mà người đưa tin mang về nhà
返信
へんしん
trả lời (ví dụ: email, fax, thư); đáp lại
返書
へんしょ
thư trả lời
Xem thêm