心がける [Tâm]
心掛ける [Tâm Quải]
心懸ける [Tâm Huyền]
こころがける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
ghi nhớ; cố gắng
JP: 私はいつでも真実を言うように心がけている。
VI: Tôi luôn cố gắng nói sự thật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
睡眠をとるよう心がけなさい。
Hãy cố gắng ngủ đủ giấc.
行間を読むように心がけてみよう。
Hãy cố gắng đọc hiểu ý ngầm.
野菜を多くとるよう心がけている。
Tôi đang cố gắng ăn nhiều rau củ hơn.
文法的に正しい文章を作るよう心がけるべきだ。
Bạn nên cố gắng viết câu văn đúng ngữ pháp.
私は約束の時間に間に合うように心がけています。
Tôi luôn cố gắng đến đúng giờ hẹn.
ありのままの姿を描くことを、常に心がけているんです。
Tôi luôn cố gắng vẽ mọi thứ theo đúng hình dáng thực của chúng.
いつも体にいい食事を摂るように心がけています。
Tôi luôn cố gắng ăn uống lành mạnh.
私は人柄で人を判断するように心がけている。
Tôi cố gắng đánh giá con người qua tính cách của họ.
私はいつまでも過去にこだわらないようにと心がけている。
Tôi luôn cố gắng không bận tâm quá nhiều về quá khứ.
グリーンさんの前では、できるだけ礼儀正しくするよう心がけなさい。
Hãy cố gắng cư xử lịch sự nhất có thể trước mặt ông Green.