共感 [Cộng Cảm]

きょうかん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đồng cảm

JP: あなたのかんがかたには共感きょうかんできます。

VI: Tôi có thể cảm thông với quan điểm của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんきている世界せかいとの共感きょうかんがなければ、作家さっかであることは無益むえきである。
Nếu không cảm thông với thế giới mà mình đang sống, việc làm nhà văn là vô ích.
時々ときどき人間にんげん自分じぶん自然しぜん共感きょうかんけていることにづかないことがあります。
Đôi khi, con người không nhận ra rằng họ thiếu sự đồng cảm tự nhiên.
ぼくはテイルスとおなじように、自己じこ肯定こうていかん問題もんだいかかえてるがするんだ。子供こどもころひとちがうという理由りゆうでクラスメートにいやことをされたこととかもあって。でも、くなろうと頑張がんばってる。それに、テイルスは人助ひとだすけがきで、やさしくてフレンドリーなので、ぼくもそのようになりたいとおもってる。それがぼくがいつもテイルスがきで、共感きょうかんする理由りゆうかもしれない。
Tôi cảm thấy mình cũng có vấn đề về lòng tự trọng giống như Tails. Thời thơ ấu, tôi cũng bị bạn bè ghét bỏ chỉ vì khác biệt. Nhưng tôi đang cố gắng để trở nên tốt hơn. Hơn nữa, Tails thích giúp đỡ mọi người, rất tốt bụng và thân thiện, nên tôi cũng muốn trở nên như vậy. Đó có lẽ là lý do tại sao tôi luôn thích và đồng cảm với Tails.

Hán tự

Từ liên quan đến 共感

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 共感
  • Cách đọc: きょうかん
  • Loại từ: Danh từ; Danh động từ (〜に共感する)
  • Trình độ tham khảo: JLPT N2
  • Cụm thường gặp: 人に共感する気持ちに共感する共感を呼ぶ共感能力

2. Ý nghĩa chính

共感 là “đồng cảm”: hiểu và cảm nhận cùng cảm xúc, quan điểm với người khác.

3. Phân biệt

  • 共感: đồng điệu, cùng cảm nhận (đặt mình vào người khác).
  • 同情 (どうじょう): thương hại, cảm thông từ vị thế “trên–dưới” nhẹ; sắc thái khác với 共感.
  • 共鳴 (きょうめい): cộng hưởng; ẩn dụ là “đồng điệu” ý kiến/giá trị.
  • 同感 (どうかん): “tôi cũng nghĩ vậy”, đồng ý về ý kiến (nhấn trí tuệ hơn cảm xúc).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu câu: Aに共感する (đồng cảm với A), Aの考えに共感する, 共感を得る/呼ぶ.
  • Ngữ cảnh: giao tiếp hằng ngày, tâm lý học, tiếp thị, truyền thông, văn học.
  • Sắc thái: tích cực, nhấn sự thấu hiểu và tôn trọng cảm xúc người khác.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
同情 Gần nghĩa Thương cảm Sắc thái thương hại; khác với “đồng cảm”.
共鳴 Liên quan Cộng hưởng/đồng điệu Ẩn dụ, nhấn “vang hưởng”.
同感 Liên quan Đồng ý (ý kiến) Trí tuệ hơn cảm xúc.
思いやり Liên quan Sự quan tâm, thấu hiểu Phẩm chất cảm xúc–đạo đức.
無関心 Đối nghĩa Thờ ơ Thiếu quan tâm/cảm nhận.
反感 Đối nghĩa Ác cảm, phản cảm Trạng thái trái ngược với đồng cảm.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 共: bộ 八; Onyomi: キョウ; Kunyomi: とも (cùng).
  • 感: bộ 心/忄; Onyomi: カン; Kunyomi: — (thường không dùng).
  • Cấu tạo: (cùng) + (cảm) → cùng cảm nhận.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi muốn thể hiện sự đồng cảm tự nhiên, bạn có thể dùng mẫu: 「それはつらかったですね。とても共感します。」 hoặc 「あなたの立場なら私も同じように感じると思います」. Tránh biến 共感 thành lời khuyên vội vàng; trước hết hãy “lặp lại” cảm xúc người nói để xác nhận bạn đã hiểu.

8. Câu ví dụ

  • 彼女の経験に深く共感した。
    Tôi đồng cảm sâu sắc với trải nghiệm của cô ấy.
  • その映画は多くの人の共感を呼んだ。
    Bộ phim ấy đã khơi gợi sự đồng cảm của nhiều người.
  • 被災者の気持ちに共感し、支援を申し出た。
    Đồng cảm với cảm xúc của người chịu thiên tai và đề nghị hỗ trợ.
  • 私は彼の考え方に共感できる。
    Tôi có thể đồng cảm với cách nghĩ của anh ấy.
  • 上司は部下の悩みに共感を示した。
    Sếp đã thể hiện sự đồng cảm với nỗi lo của nhân viên.
  • この物語は若者の共感を集めている。
    Câu chuyện này thu hút sự đồng cảm của giới trẻ.
  • まずは相手の感情を受け止め、共感することが大切だ。
    Điều quan trọng là trước hết tiếp nhận cảm xúc của đối phương và đồng cảm.
  • 彼女は聞き手としての共感能力が高い。
    Cô ấy có năng lực đồng cảm cao khi lắng nghe.
  • 表面的な同意ではなく、真の共感を目指したい。
    Tôi muốn hướng đến sự đồng cảm thật sự, không chỉ đồng ý bề ngoài.
  • 教師は生徒の視点に立って共感的に対応した。
    Giáo viên đã ứng xử một cách đồng cảm từ góc nhìn của học sinh.
💡 Giải thích chi tiết về từ 共感 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?