[Giá]


Danh từ dùng như hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

Lĩnh vực: Hóa học

hóa trị

🔗 原子価・げんしか; イオン価・イオンか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やすいのに栄養えいようたかいです。
Mặc dù rẻ nhưng giá trị dinh dưỡng cao.
やすいけど栄養えいよう抜群ばつぐんです。
Rẻ nhưng giá trị dinh dưỡng xuất sắc.
この食品しょくひんは、とても栄養えいようたかいです。
Món ăn này rất giàu dinh dưỡng.
栄養えいようたか食事しょくじをするようにしてください。
Hãy cố gắng ăn những bữa ăn giàu dinh dưỡng.
かき栄養えいようたかく、あまいのは最高さいこう美味びみですが、時々ときどきしぶいのがあります。
Quả hồng có giá trị dinh dưỡng cao và ngon nhất khi chín ngọt, nhưng đôi khi lại có vị chát.

Hán tự

Từ liên quan đến 価